dẫn điện

Học thuật
Thân thiện
dẫn điện

Đồng là một chất dẫn điện tốt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cho phép dòng điện chạy qua một vật thể: "Dẫn điện" chỉ tính chất hoặc khả năng của một vật liệu, chất hoặc môi trường cho phép dòng điện truyền qua . Đây một hiện tượng vật .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kim loại thường dẫn điện rất tốt. (Các electron tự do trong kim loại cho phép dòng điện di chuyển dễ dàng.)
    • Nước tinh khiết không dẫn điện, nhưng nước pha tạp chất thì . (Tính chất này phụ thuộc vào sự mặt của các ion trong dung dịch.)
    • Dây đồng được dùng làm dây điện dẫn điện hiệu quả bền. (Ứng dụng thực tế dựa trên tính dẫn điện của vật liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khả năng dẫn điện": Cụm từ này dùng để nói về mức độ tốt/xấu của một vật liệu trong việc cho dòng điện đi qua.
    • Khả năng dẫn điện của bạc cao hơn đồng. (So sánh độ dẫn điện giữa các kim loại.)
  • "Vật liệu dẫn điện": Chỉ nhóm các vật liệu tính chất này.
    • Các vật liệu dẫn điện phổ biến bao gồm đồng, nhôm, sắt. (Liệt kê các vật liệu thuộc nhóm này.)
Biến thể từ liên quan
  • Tính dẫn điện (danh từ): khái niệm chỉ đặc tính, khả năng dẫn điện của một vật liệu.
    • Tính dẫn điện của graphene rất đáng chú ý trong nghiên cứu khoa học.
  • Chất dẫn điện (danh từ): Vật liệu khả năng dẫn điện.
    • Đồng một chất dẫn điện phổ biến.
  • Độ dẫn điện (danh từ): Đại lượng vật định lượng khả năng dẫn điện, thường được ký hiệu σ (sigma).
    • Người ta đo độ dẫn điện để đánh giá chất lượng của nước.
  • Vật dẫn điện (danh từ): Từ đồng nghĩa với "chất dẫn điện", chỉ vật thể cụ thể.
    • Hãy tránh xa các vật dẫn điện khi tay ướt.
Từ đồng nghĩa
  • Truyền điện: (Ít dùng trong văn nói thông thường, thường dùng trong kỹ thuật) Chỉ việc truyền tải dòng điện.
  • Cho điện đi qua: (Cách nói mô tả, giải thích) Diễn đạt ý nghĩa một cách đơn giản.
Từ trái nghĩa
  • Cách điện: Ngăn cản, không cho dòng điện đi qua.
    • Nhựa cao su những chất cách điện tốt.
  • Không dẫn điện: Tính chất của vật liệu cách điện.
dẫn điện

Đồng là một chất dẫn điện tốt.

  1. đgt. Để cho dòng điện đi qua: Đồng chất dẫn điện tốt.

Từ gần giống

Từ chứa "dẫn điện"